- 禾hòa(cây lúa)
- 子tử(đứa trẻ, hạt giống)
Mùa cuối năm khi lúa chín, đứa trẻ thu hoạch hạt giống — đó là một mùa (季).
(khẩu) kinh nguyệt ba tháng một lần
Cô ấy có kinh nguyệt ba tháng một lần.
(khẩu) kinh nguyệt ba tháng một lần
Cô ấy có kinh nguyệt ba tháng một lần.
Mùa cuối năm khi lúa chín, đứa trẻ thu hoạch hạt giống — đó là một mùa (季).
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Mùa cuối năm khi lúa chín, đứa trẻ thu hoạch hạt giống — đó là một mùa (季).
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
(khẩu) kinh nguyệt ba tháng một lần
(khẩu) kinh nguyệt ba tháng một lần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.