- 丷bát(hai nét chấm (tượng hình hai đầu))
- 十thập(mười, chữ thập)
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
cô đơn; đơn độc; lẻ loi
中没有人陪伴,感到寂寞méiyǒu rén peìbàn, gǎndào jìmò
Anh ấy một mình rất cô đơn.
cô đơn; lẻ loi
中独自一人,没有陪伴,感到伤心dúzì yīrén, méiyǒu péibàn, gǎndào shāngsǐn
Anh ấy cảm thấy rất cô đơn.
cô đơn; đơn độc; lẻ loi
中没有人陪伴,感到寂寞méiyǒu rén peìbàn, gǎndào jìmò
Anh ấy một mình rất cô đơn.
cô đơn; lẻ loi
中独自一人,没有陪伴,感到伤心dúzì yīrén, méiyǒu péibàn, gǎndào shāngsǐn
Anh ấy cảm thấy rất cô đơn.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
cô đơn; đơn độc; lẻ loi
cô đơn; đơn độc; lẻ loi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cô đơn; cô độc
中一个人、没有朋友或家人陪伴的状态yī gè rén、méiyǒu péngyou huò jiārén péibàn de zhuàngtài
cô đơn; cô độc
中一个人、没有朋友或家人陪伴的状态yī gè rén、méiyǒu péngyou huò jiārén péibàn de zhuàngtài