- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
kẻ cô đơn, không ai ủng hộ; kẻ cô lập [thành ngữ]
Bây giờ anh ấy là một người cô độc.
kẻ cô đơn lẻ loi; người không có ai thân thích; (bóng) người độc thân [thành ngữ]
kẻ cô độc, không bạn bè thân thích; (tự xưng của vua) quả nhân [thành ngữ]
Anh ấy là một người cô độc.
kẻ cô đơn, không ai ủng hộ; kẻ cô lập [thành ngữ]
Bây giờ anh ấy là một người cô độc.
kẻ cô đơn lẻ loi; người không có ai thân thích; (bóng) người độc thân [thành ngữ]
kẻ cô độc, không bạn bè thân thích; (tự xưng của vua) quả nhân [thành ngữ]
Anh ấy là một người cô độc.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
kẻ cô đơn, không ai ủng hộ; kẻ cô lập [thành ngữ]
kẻ cô đơn, không ai ủng hộ; kẻ cô lập [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.