người cô độc không nơi nương tựa; cô nhi và góa bụa
Ông ấy là một người già cô đơn.
cô đơn, không nơi nương tựa; cô quả (không có gia đình)
Ông ấy là một ông lão cô đơn.
cô đơn; cô độc
Ông ấy là một ông già cô đơn.
người cô độc không nơi nương tựa; cô nhi và góa bụa
Ông ấy là một người già cô đơn.
cô đơn, không nơi nương tựa; cô quả (không có gia đình)
Ông ấy là một ông lão cô đơn.
cô đơn; cô độc
Ông ấy là một ông già cô đơn.
người cô độc không nơi nương tựa; cô nhi và góa bụa
người cô độc không nơi nương tựa; cô nhi và góa bụa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.