- 耂lão(người già (tượng hình biến thể))
- 匕tỉ(cái thìa, uốn cong)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
người già cô đơn; ông/bà già neo đơn
Ông ấy là một người già cô đơn.
người già cô đơn không nơi nương tựa; (khẩu) khách quen (ở nhà chứa)
người già cô đơn; ông/bà già neo đơn
Ông ấy là một người già cô đơn.
người già cô đơn không nơi nương tựa; (khẩu) khách quen (ở nhà chứa)
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
người già cô đơn; ông/bà già neo đơn
người già cô đơn; ông/bà già neo đơn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.