- 艹thảo(cỏ, cây)
- 古cổ(xưa cũ)
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
cô đơn nghèo khổ, không nơi nương tựa [thành ngữ]
Anh ấy sống một mình cô độc.
cô đơn nghèo khổ, không nơi nương tựa [thành ngữ]
Anh ấy sống một mình cô độc.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
cô đơn nghèo khổ, không nơi nương tựa [thành ngữ]
cô đơn nghèo khổ, không nơi nương tựa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.