- 鬼quỷ(ma quỷ)
- 云vân(mây)
Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
hồn ma vất vưởng không ai thờ cúng; cô hồn không nơi nương tựa [thành ngữ]
Anh ấy giống như một cô hồn dã quỷ.
hồn cô quỷ dã; người cô đơn không nơi nương tựa [thành ngữ]
Anh ấy như một cô hồn dã quỷ.
hồn ma vất vưởng không ai thờ cúng; cô hồn không nơi nương tựa [thành ngữ]
Anh ấy giống như một cô hồn dã quỷ.
hồn cô quỷ dã; người cô đơn không nơi nương tựa [thành ngữ]
Anh ấy như một cô hồn dã quỷ.
Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Hồn người chết là đám mây ma quỷ vô hình lảng vảng quanh ta.
Cánh đồng hoang dã trải rộng ngoài làng, vang vọng như tiếng 'dư' âm xa xôi.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
hồn ma vất vưởng không ai thờ cúng; cô hồn không nơi nương tựa [thành ngữ]
hồn ma vất vưởng không ai thờ cúng; cô hồn không nơi nương tựa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.