- ⺍giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))
- 冖mịch(mái che, ngôi nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
việc học; học nghiệp; sự nghiệp học vấn
Việc học của anh ấy rất thuận lợi.
học vấn; việc học hành
Việc học của anh ấy rất bận.
việc học; học nghiệp; sự nghiệp học vấn
Việc học của anh ấy rất thuận lợi.
học vấn; việc học hành
Việc học của anh ấy rất bận.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
việc học; học nghiệp; sự nghiệp học vấn
việc học; học nghiệp; sự nghiệp học vấn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.