- ⺍giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))
- 冖mịch(mái che, ngôi nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
học đi; tập đi (những bước đầu tiên)
Em bé bắt đầu học đi rồi.
học đi (những bước chập chững); (bóng) học hỏi với những bước tiến còn chưa vững
Anh ấy vẫn đang trong giai đoạn học hỏi.
bắt đầu học; tập đi những bước đầu tiên
học đi; tập đi (những bước đầu tiên)
Em bé bắt đầu học đi rồi.
học đi (những bước chập chững); (bóng) học hỏi với những bước tiến còn chưa vững
Anh ấy vẫn đang trong giai đoạn học hỏi.
bắt đầu học; tập đi những bước đầu tiên
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
học đi; tập đi (những bước đầu tiên)
học đi; tập đi (những bước đầu tiên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đang học đi.
Anh ấy đang học đi.