- ⺍giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))
- 冖mịch(mái che, ngôi nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
nguyên lý khoa học; lý thuyết học thuật
Anh ấy đang nghiên cứu học thuyết.
lý thuyết; quan điểm lý luận
Anh ấy có lập trường lý thuyết của riêng mình.
nguyên lý khoa học; lý thuyết học thuật
Anh ấy đang nghiên cứu học thuyết.
lý thuyết; quan điểm lý luận
Anh ấy có lập trường lý thuyết của riêng mình.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
nguyên lý khoa học; lý thuyết học thuật
nguyên lý khoa học; lý thuyết học thuật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.