- ⺍giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))
- 冖mịch(mái che, ngôi nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
học phí
中学生在学校读书需要交的钱xuésheng zài xuéxiào dúshū xūyào jiāo de qián
Học phí rất đắt.
học phí
中学生在学校学习需要支付的金钱xuésheng zài xuéxiào xuéxí xūyào zhīfù de jīnqián
Học phí này đắt quá.
học phí
中学生在学校读书需要交的钱xuésheng zài xuéxiào dúshū xūyào jiāo de qián
Học phí rất đắt.
học phí
中学生在学校学习需要支付的金钱xuésheng zài xuéxiào xuéxí xūyào zhīfù de jīnqián
Học phí này đắt quá.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
học phí
học phí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
học phí
中学生在学校学习需要支付的钱xuésheng zài xuéxiào xuéxí xūyào zhīfù de qián
học phí
中学生在学校学习需要支付的钱xuésheng zài xuéxiào xuéxí xūyào zhīfù de qián