- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
trẻ em; con
中年纪小的人,通常指未成年的男孩或女孩niánjì xiǎo de rén、tōngcháng zhǐ wèi chéngnián de nánháizi huò nǚháizi
Đứa trẻ này rất đáng yêu.
Cô ấy là mẹ của ba đứa con.
Làm sao con khóc? Nói cho ta nghe.
Nó vẫn còn là đứa trẻ con, không đáng tức giận với nó.
trẻ em; con
中年纪小的人,通常指未成年的男孩或女孩niánjì xiǎo de rén、tōngcháng zhǐ wèi chéngnián de nánháizi huò nǚháizi
Đứa trẻ này rất đáng yêu.
Cô ấy là mẹ của ba đứa con.
Làm sao con khóc? Nói cho ta nghe.
Nó vẫn còn là đứa trẻ con, không đáng tức giận với nó.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
trẻ em; con
trẻ em; con
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.