- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
đứa trẻ này có thể dạy được (khen người trẻ có triển vọng) [thành ngữ]
Người trẻ này có thể dạy dỗ được, sau này nhất định sẽ có tiền đồ.
đứa trẻ này có thể dạy được (khen người trẻ có triển vọng) [thành ngữ]
Người trẻ này có thể dạy dỗ được, sau này nhất định sẽ có tiền đồ.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
đứa trẻ này có thể dạy được (khen người trẻ có triển vọng) [thành ngữ]
đứa trẻ này có thể dạy được (khen người trẻ có triển vọng) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.