- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
quả báo; nghiệt báo
Anh ấy tin vào nghiệp báo.
quả báo; nghiệt báo
Anh ấy tin vào nghiệp báo.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
quả báo; nghiệt báo
quả báo; nghiệt báo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.