duyên nghiệt; mối tình trắc trở; duyên nợ oan nghiệt
Giữa họ là nghiệt duyên.
duyên nghiệt; mối tình trắc trở; duyên nợ oan nghiệt
Giữa họ là nghiệt duyên.
duyên nghiệt; mối tình trắc trở; duyên nợ oan nghiệt
duyên nghiệt; mối tình trắc trở; duyên nợ oan nghiệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.