- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
sống như góa phụ khi chồng còn sống (chồng đi xa biền biệt)
Cô ấy đã thủ tiết nhiều năm rồi.
sống như góa phụ dù chồng còn sống; thủ tiết với chồng vắng nhà lâu dài
Cô ấy đã sống cảnh góa bụa nhiều năm rồi.
sống như góa phụ khi chồng còn sống (chồng đi xa biền biệt)
Cô ấy đã thủ tiết nhiều năm rồi.
sống như góa phụ dù chồng còn sống; thủ tiết với chồng vắng nhà lâu dài
Cô ấy đã sống cảnh góa bụa nhiều năm rồi.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
sống như góa phụ khi chồng còn sống (chồng đi xa biền biệt)
sống như góa phụ khi chồng còn sống (chồng đi xa biền biệt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.