- 宀miên(mái nhà)
- 寸thốn(tấc, bàn tay)
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
giữ vững chức trách; tận tụy với bổn phận
Anh ấy luôn giữ chức vụ.
tận tụy với công việc; làm tròn chức trách
Anh ấy luôn tận tâm với công việc.
giữ vững chức trách; tận tụy với bổn phận
Anh ấy luôn giữ chức vụ.
tận tụy với công việc; làm tròn chức trách
Anh ấy luôn tận tâm với công việc.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
giữ vững chức trách; tận tụy với bổn phận
giữ vững chức trách; tận tụy với bổn phận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.