- 宀miên(mái nhà)
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
bình thản trước khó khăn; an nhiên tự tại [thành ngữ]
Anh ấy bình thản chấp nhận sự sắp đặt của số phận.
bình thản như thường trước nghịch cảnh hay điều bất thường [thành ngữ]
Anh ấy bình thản chấp nhận lời phê bình.
bình thản trước khó khăn; an nhiên tự tại [thành ngữ]
Anh ấy bình thản chấp nhận sự sắp đặt của số phận.
bình thản như thường trước nghịch cảnh hay điều bất thường [thành ngữ]
Anh ấy bình thản chấp nhận lời phê bình.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Cỏ dại mọc khắp nơi, giống như sự không chắc chắn của từ 'nếu như'.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
bình thản trước khó khăn; an nhiên tự tại [thành ngữ]
bình thản trước khó khăn; an nhiên tự tại [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.