- 宀miên(mái nhà)
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
vấn đề an toàn; vấn đề bảo mật
Vấn đề an toàn rất quan trọng.
vấn đề an toàn; vấn đề bảo mật
Đây là một vấn đề an toàn.
vấn đề an toàn; vấn đề bảo mật
Vấn đề an toàn rất quan trọng.
vấn đề an toàn; vấn đề bảo mật
Đây là một vấn đề an toàn.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Đề mục là phần đầu trang nêu rõ 'đây là' nội dung gì.
vấn đề an toàn; vấn đề bảo mật
vấn đề an toàn; vấn đề bảo mật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.