- 宀miên(mái nhà)
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
an cư lạc nghiệp [thành ngữ]
Chúng tôi đều hy vọng an cư lạc nghiệp.
an cư lạc nghiệp [thành ngữ]
Chúng tôi đều hy vọng an cư lạc nghiệp.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
an cư lạc nghiệp [thành ngữ]
an cư lạc nghiệp [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.