- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 元nguyên(nguồn gốc, đầu tiên)HÌNH THANH
Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.
xong; hoàn thành; kết thúc
中做完或结束某事zuò wán huò jiéshù mǒu shì
Tôi vẫn chưa xong đâu.
Cơm nấu xong rồi, mau ra ăn thôi.
Nói xong,anh đứng dậy ra về.
Không cày đêm, việc làm không xong.
xong; kết thúc; hết
中事情或过程结束或停止了shìqing huò guòchéng jiéshù huò tíngzhǐ le
Phim xong chưa?
Trận đấu cuối cùng cũng kết thúc, mọi người đều thở phào nhẹ nhõm.
toàn bộ; tất cả; hoàn toàn
中所有的;整个的;全部的suǒyǒu de;zhěngge de;quánbù de
Cái bánh này còn nguyên.
Cô ấy kể toàn bộ câu chuyện cho các em nhỏ nghe.
toàn bộ; toàn; hoàn toàn
中全部的;没有缺少的quánbù de; méiyǒu quēshǎo de
Câu chuyện này không hoàn chỉnh.
Thiết kế của tòa nhà này vẫn giữ nguyên vẹn diện mạo ban đầu.
hoàn toàn; toàn bộ; đầy đủ
中结束;做好;不缺少jiéshù;zuò hǎo;bú quēshǎo
Tôi vẫn chưa làm xong bài tập.
Cuối cùng cô ấy cũng đọc xong cuốn tiểu thuyết dày cộp đó.
xong; hoàn thành; kết thúc
中做完或结束某事zuò wán huò jiéshù mǒu shì
Tôi vẫn chưa xong đâu.
Cơm nấu xong rồi, mau ra ăn thôi.
Nói xong,anh đứng dậy ra về.
Không cày đêm, việc làm không xong.
xong; kết thúc; hết
中事情或过程结束或停止了shìqing huò guòchéng jiéshù huò tíngzhǐ le
Phim xong chưa?
Trận đấu cuối cùng cũng kết thúc, mọi người đều thở phào nhẹ nhõm.
toàn bộ; tất cả; hoàn toàn
中所有的;整个的;全部的suǒyǒu de;zhěngge de;quánbù de
Cái bánh này còn nguyên.
Cô ấy kể toàn bộ câu chuyện cho các em nhỏ nghe.
toàn bộ; toàn; hoàn toàn
中全部的;没有缺少的quánbù de; méiyǒu quēshǎo de
Câu chuyện này không hoàn chỉnh.
Thiết kế của tòa nhà này vẫn giữ nguyên vẹn diện mạo ban đầu.
hoàn toàn; toàn bộ; đầy đủ
中结束;做好;不缺少jiéshù;zuò hǎo;bú quēshǎo
Tôi vẫn chưa làm xong bài tập.
Cuối cùng cô ấy cũng đọc xong cuốn tiểu thuyết dày cộp đó.
Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.
Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.