- 宀miên(mái nhà)
- 元nguyên(nguồn gốc, đầu tiên)
Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.
hoàn thành công trình; nghiệm thu
中建筑或工程项目完全竣工;达到预定的完成状态jiànzhù huò gōngchéng xiàngmù wánquán juìngōng; dádào yùdìng de wánchéng zhuàngtài
tan ca; nghỉ làm
中工作或建设全部做完gōngzuò huò jiànshè quánbù zuò wán
Hôm nay chúng tôi đã hoàn thành công việc.
Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.
hoàn thành công trình; nghiệm thu
中建筑或工程项目完全竣工;达到预定的完成状态jiànzhù huò gōngchéng xiàngmù wánquán juìngōng; dádào yùdìng de wánchéng zhuàngtài
tan ca; nghỉ làm
中工作或建设全部做完gōngzuò huò jiànshè quánbù zuò wán
Hôm nay chúng tôi đã hoàn thành công việc.
Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.
hoàn thành công trình; nghiệm thu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.