- 宀miên(mái nhà)
- 元nguyên(nguồn gốc, đầu tiên)
Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.
thân thể trinh nguyên; trinh tiết vẹn toàn (chỉ người con gái)
nguyên vẹn; còn nguyên; (bóng) còn trinh
Cô ấy vẫn còn là trinh nữ.
thân thể/hệ thống hoàn toàn trong sạch; (của hệ thống máy tính) chưa bị xâm phạm
tay áo chỉ có gió (quan chức thanh liêm, không tham nhũng) [thành ngữ]
thân thể trinh nguyên; trinh tiết vẹn toàn (chỉ người con gái)
nguyên vẹn; còn nguyên; (bóng) còn trinh
Cô ấy vẫn còn là trinh nữ.
thân thể/hệ thống hoàn toàn trong sạch; (của hệ thống máy tính) chưa bị xâm phạm
tay áo chỉ có gió (quan chức thanh liêm, không tham nhũng) [thành ngữ]
Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Dưới mái nhà có đủ mọi thứ từ căn bản, nên mọi việc đều hoàn chỉnh.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
thân thể trinh nguyên; trinh tiết vẹn toàn (chỉ người con gái)
thân thể trinh nguyên; trinh tiết vẹn toàn (chỉ người con gái)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cô ấy vẫn còn trong trắng.
Cô ấy vẫn còn trong trắng.