- 宀miên(mái nhà)
- 㠯dĩ(dụng cụ, công việc)
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
chính thức; quan phương
中由政府或权力机构正式发布或认可的yóu zhèngfǔ huò quánlì jīgòu zhèngshì fābù huò rènkě de
Đây là tin tức chính thức.
chính thức; (thuộc) chính phủ; quan phương
中政府或权力机构的正式立场zhèngfǔ huò quánlì jīgòu de zhèngshì lìchǎng
Đây là tin tức chính thức.
chính thức; quan phương
中由政府或权力机构正式发布或认可的yóu zhèngfǔ huò quánlì jīgòu zhèngshì fābù huò rènkě de
Đây là tin tức chính thức.
chính thức; (thuộc) chính phủ; quan phương
中政府或权力机构的正式立场zhèngfǔ huò quánlì jīgòu de zhèngshì lìchǎng
Đây là tin tức chính thức.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.
chính thức; quan phương
chính thức; quan phương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.