- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
chủ nghĩa thành tích; chủ nghĩa trọng năng lực
Chế độ thực lực là một loại chế độ xã hội.
chủ nghĩa thành tích; chủ nghĩa trọng năng lực
Chế độ thực lực là một loại chế độ xã hội.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
chủ nghĩa thành tích; chủ nghĩa trọng năng lực
chủ nghĩa thành tích; chủ nghĩa trọng năng lực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.