- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
bóng đặc; bóng y tế
Anh ấy dùng bóng thuốc để tập thể dục.
bóng đặc; bóng y tế
Anh ấy dùng bóng thuốc để tập thể dục.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
bóng đặc; bóng y tế
bóng đặc; bóng y tế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.