- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
hoàn trả đúng theo chi phí thực tế; thanh toán thực chi
Tất cả chi phí công tác đều được thanh toán theo chi phí thực tế.
hoàn trả đúng theo chi phí thực tế; thanh toán thực chi
Tất cả chi phí công tác đều được thanh toán theo chi phí thực tế.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
hoàn trả đúng theo chi phí thực tế; thanh toán thực chi
hoàn trả đúng theo chi phí thực tế; thanh toán thực chi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.