- 言ngôn(lời nói)
- 登đăng(leo lên, lên cao)
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
chủ nghĩa thực chứng
Thực chứng chủ nghĩa là một loại tư tưởng triết học.
chủ nghĩa thực chứng
Chủ nghĩa thực chứng nhấn mạnh kinh nghiệm và quan sát.
chủ nghĩa thực chứng
Thực chứng chủ nghĩa là một loại tư tưởng triết học.
chủ nghĩa thực chứng
Chủ nghĩa thực chứng nhấn mạnh kinh nghiệm và quan sát.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Chứng minh là dùng lời nói đứng lên trước mọi người để xác nhận sự thật.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
chủ nghĩa thực chứng
chủ nghĩa thực chứng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.