- 宀miên(mái nhà)
- 至chí(đến nơi)
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
trang trí nội thất
Cô ấy thích trang trí nội thất.
trang trí nội thất
Cô ấy thích trang trí nội thất.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Trang phục là lớp áo bên ngoài giúp người trông mạnh mẽ và oai vệ hơn.
trang trí nội thất
trang trí nội thất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.