- 宀miên(mái nhà)
- 至chí(đến nơi)
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
bạn cùng phòng
中和你住在同一个房间的人hé nǐ zhù zài tóng yī ge fángjiān de rén
Bạn cùng phòng của tôi rất thân thiện.
bạn cùng phòng
中和你住在同一个房间的人hé nǐ zhù zài tóng yī ge fángjiān de rén
Bạn cùng phòng của tôi rất thân thiện.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
bạn cùng phòng
bạn cùng phòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.