- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Gia đình hòa thuận, vạn sự thịnh vượng [thành ngữ]
Gia đình hòa thuận thì mọi việc đều hưng thịnh.
Gia đình hòa thuận, vạn sự thịnh vượng [thành ngữ]
Gia đình hòa thuận thì mọi việc đều hưng thịnh.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Gia đình hòa thuận, vạn sự thịnh vượng [thành ngữ]
Gia đình hòa thuận, vạn sự thịnh vượng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.