- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
rạp phim gia đình; rạp chiếu phim tại nhà
Nhà chúng tôi có một rạp chiếu phim gia đình.
rạp phim gia đình; rạp chiếu phim tại nhà
Nhà chúng tôi có một rạp chiếu phim gia đình.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khuôn viên viện được bao quanh bởi tường thành vững chắc và hoàn chỉnh.
rạp phim gia đình; rạp chiếu phim tại nhà
rạp phim gia đình; rạp chiếu phim tại nhà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.