- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
gia sư
Cô ấy là một gia sư.
gia sư
Cô ấy là một gia sư.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
gia sư
gia sư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.