- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
bạo lực gia đình
Bạo lực gia đình là một vấn đề nghiêm trọng.
bạo lực gia đình
Bạo lực gia đình là một vấn đề nghiêm trọng.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
bạo lực gia đình
bạo lực gia đình
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.