- 亻nhân(người)
- 家gia(gia đình, nhà)
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
khoa học gia đình và tiêu dùng; gia chính học
Cô ấy học ngành gia chính học ở đại học.
khoa học gia đình và tiêu dùng; gia chính học
Cô ấy học ngành gia chính học ở đại học.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
khoa học gia đình và tiêu dùng; gia chính học
khoa học gia đình và tiêu dùng; gia chính học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.