- 宀miên(mái nhà)
- 苋hiện(rau dền)
Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
phóng khoáng; hào phóng
Anh ấy là một người khoan hồng đại độ.
hậu hĩnh; ưu đãi (văn)
Anh ấy là một người rộng lượng.
tâm hồn rộng mở; phóng khoáng (văn)
phóng khoáng; hào phóng
Anh ấy là một người khoan hồng đại độ.
hậu hĩnh; ưu đãi (văn)
Anh ấy là một người rộng lượng.
tâm hồn rộng mở; phóng khoáng (văn)
Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Ngôi nhà rộng rãi như mái che bao trùm cả khoảng sân lớn.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
phóng khoáng; hào phóng
phóng khoáng; hào phóng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.