- 口khẩu(miệng)
- 乞khất(xin ăn)
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
vung tay quá trán; ăn trước trả sau [thành ngữ]
Ăn trước trả sau, anh ấy luôn không đủ chi tiêu.
ăn trước trả sau; tiêu xài vượt quá thu nhập; vay mượn để sống [thành ngữ]
Tiêu trước tiền lương tháng sau, anh ấy luôn không đủ chi tiêu.
ăn trước trả sau; vay mượn tương lai để tiêu dùng hiện tại [thành ngữ]
vung tay quá trán; ăn trước trả sau [thành ngữ]
Ăn trước trả sau, anh ấy luôn không đủ chi tiêu.
ăn trước trả sau; tiêu xài vượt quá thu nhập; vay mượn để sống [thành ngữ]
Tiêu trước tiền lương tháng sau, anh ấy luôn không đủ chi tiêu.
ăn trước trả sau; vay mượn tương lai để tiêu dùng hiện tại [thành ngữ]
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
vung tay quá trán; ăn trước trả sau [thành ngữ]
vung tay quá trán; ăn trước trả sau [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Sống bây giờ trả sau, anh ấy luôn không đủ chi tiêu.
Sống bây giờ trả sau, anh ấy luôn không đủ chi tiêu.