- 宓mật(yên tĩnh, ẩn kín)
- 山sơn(núi (tượng hình))
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
bịt kín; bít kín; niêm phong
中用东西盖住或堵住,使不漏气或不漏水yòng dōngxi gàizhù huò dǔzhù, shǐ búlòu qì huò búlòu shuǐ
Xin hãy niêm phong phong bì cẩn thận.
bịt kín; bít kín; niêm phong
中用东西盖住或堵住,使不漏气或不漏水yòng dōngxi gàizhù huò dǔzhù, shǐ búlòu qì huò búlòu shuǐ
Xin hãy niêm phong phong bì cẩn thận.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
bịt kín; bít kín; niêm phong
bịt kín; bít kín; niêm phong
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.