- 孝hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)
- 攵phác(tay cầm roi (bộ phác))
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
dạy học qua giải trí; kết hợp giáo dục với vui chơi [thành ngữ]
Chúng ta nên làm cho việc học trở nên vui vẻ.
kết hợp giáo dục với giải trí; vừa học vừa chơi [thành ngữ]
Chúng ta nên kết hợp giáo dục và giải trí.
dạy học qua giải trí; kết hợp giáo dục với vui chơi [thành ngữ]
Chúng ta nên làm cho việc học trở nên vui vẻ.
kết hợp giáo dục với giải trí; vừa học vừa chơi [thành ngữ]
Chúng ta nên kết hợp giáo dục và giải trí.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
于 vẽ hơi thở uốn lượn thoát ra, mang nghĩa 'tại' hay 'ở' một nơi nào đó.
Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
dạy học qua giải trí; kết hợp giáo dục với vui chơi [thành ngữ]
dạy học qua giải trí; kết hợp giáo dục với vui chơi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.