- 口khẩu(miệng)
- 又hựu(tay phải)
Tay phải đưa lên miệng — đó là phía bên phải.
Kỳ Sát Ha Nhĩ Hữu Dực Hậu, Ô Lan Sát Bố, Nội Mông Cổ
Chahar Right Rear banner ở Nội Mông.
Kỳ Sát Ha Nhĩ Hữu Dực Hậu, Ô Lan Sát Bố, Nội Mông Cổ
Chahar Right Rear banner ở Nội Mông.
Tay phải đưa lên miệng — đó là phía bên phải.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Tay phải đưa lên miệng — đó là phía bên phải.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Kỳ Sát Ha Nhĩ Hữu Dực Hậu, Ô Lan Sát Bố, Nội Mông Cổ
Kỳ Sát Ha Nhĩ Hữu Dực Hậu, Ô Lan Sát Bố, Nội Mông Cổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.