- 寸thốn(tấc (tượng hình: bàn tay với điểm chỉ mạch))
寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.
không tiến được một bước [thành ngữ](kế thừa)
Ngoài trời mưa to, không thể đi được một bước.
mỗi bước đều khó (không thể nhúc nhích); lâm vào cảnh cực kỳ khó khăn [thành ngữ](kế thừa)
Bây giờ anh ấy đang ở trong tình thế cực kỳ khó khăn.
không tiến được một bước [thành ngữ](kế thừa)
Ngoài trời mưa to, không thể đi được một bước.
mỗi bước đều khó (không thể nhúc nhích); lâm vào cảnh cực kỳ khó khăn [thành ngữ](kế thừa)
Bây giờ anh ấy đang ở trong tình thế cực kỳ khó khăn.
寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
寸 vẽ hình bàn tay với một chấm nhỏ đánh dấu vị trí đo mạch, nghĩa là đơn vị đo tấc.
Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Dời chuyển như cây lúa nhiều bông, uốn ngả theo gió từ chỗ này sang chỗ khác.
không tiến được một bước [thành ngữ]
không tiến được một bước [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.