- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
tiểu phẩm hài đối thoại (hai diễn viên); tướng thanh đối đáp
hài kịch đối thoại giữa hai diễn viên (vai hài và vai phụ họa)
Tôi thích nghe đối khẩu tướng thanh.
tiểu phẩm hài đối thoại (hai diễn viên); tướng thanh đối đáp
hài kịch đối thoại giữa hai diễn viên (vai hài và vai phụ họa)
Tôi thích nghe đối khẩu tướng thanh.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
tiểu phẩm hài đối thoại (hai diễn viên); tướng thanh đối đáp
tiểu phẩm hài đối thoại (hai diễn viên); tướng thanh đối đáp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.