- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
đối với tôi; theo tôi mà nói
Đối với tôi mà nói, điều này không quan trọng.
đối với tôi; theo tôi mà nói
Đối với tôi mà nói, điều này không quan trọng.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
đối với tôi; theo tôi mà nói
đối với tôi; theo tôi mà nói
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.