- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
nhiệt độ rút gọn (nhiệt động lực học); nhiệt độ tương đối so với điểm tới hạn
Nhiệt độ tương đối là một khái niệm trong nhiệt động lực học.
nhiệt độ rút gọn (nhiệt động lực học); nhiệt độ tương đối so với điểm tới hạn
Nhiệt độ tương đối là một khái niệm trong nhiệt động lực học.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
nhiệt độ rút gọn (nhiệt động lực học); nhiệt độ tương đối so với điểm tới hạn
nhiệt độ rút gọn (nhiệt động lực học); nhiệt độ tương đối so với điểm tới hạn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.