- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
đối chứng hạ dược; bốc thuốc đúng bệnh (giải quyết vấn đề đúng cách) [thành ngữ]
Chúng ta nên tìm đúng cách giải quyết vấn đề.
chữa đúng bệnh; đối chứng hạ dược (dùng biện pháp phù hợp với thực tế) [thành ngữ]
Chúng ta nên đối chứng hạ dược.
đối chứng hạ dược; bốc thuốc đúng bệnh (giải quyết vấn đề đúng cách) [thành ngữ]
Chúng ta nên tìm đúng cách giải quyết vấn đề.
chữa đúng bệnh; đối chứng hạ dược (dùng biện pháp phù hợp với thực tế) [thành ngữ]
Chúng ta nên đối chứng hạ dược.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
đối chứng hạ dược; bốc thuốc đúng bệnh (giải quyết vấn đề đúng cách) [thành ngữ]
đối chứng hạ dược; bốc thuốc đúng bệnh (giải quyết vấn đề đúng cách) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.