- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
đối xứng; cân xứng
Hoa văn này có tính đối xứng rất tốt.
đối xứng; cân xứng
Hoa văn này có tính đối xứng rất tốt.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
đối xứng; cân xứng
đối xứng; cân xứng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.