- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
trục đối xứng
Hình này có một trục đối xứng.
trục đối xứng; trục trung tâm (trong kiến trúc)
Đường này là trục đối xứng.
trục đối xứng
Hình này có một trục đối xứng.
trục đối xứng; trục trung tâm (trong kiến trúc)
Đường này là trục đối xứng.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
trục đối xứng
trục đối xứng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.