- 又hựu(bàn tay phải)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
khớp nhau; ăn khớp (với nhau)
Hai người họ đã đồng ý với nhau.
đồng quan điểm; cùng ý kiến
Ý kiến của hai chúng tôi rất hợp nhau.
khớp nhau; trùng khớp
Những gì chúng tôi nói đã trùng khớp.
khớp nhau; ăn khớp (với nhau)
Hai người họ đã đồng ý với nhau.
đồng quan điểm; cùng ý kiến
Ý kiến của hai chúng tôi rất hợp nhau.
khớp nhau; trùng khớp
Những gì chúng tôi nói đã trùng khớp.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
Đối mặt là dùng bàn tay đo lường cẩn thận từng tấc một.
khớp nhau; ăn khớp (với nhau)
khớp nhau; ăn khớp (với nhau)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.