- ⺮trúc(cây tre)
- 官quan(quan chức, cai quản)
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
mô dẫn; mô mạch dẫn
Mô mạch của thực vật chịu trách nhiệm vận chuyển nước và chất dinh dưỡng.
mô dẫn; mô mạch dẫn
Mô mạch của thực vật chịu trách nhiệm vận chuyển nước và chất dinh dưỡng.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Dệt vải là dùng sợi tơ đan chéo nhau thành tấm vải.
mô dẫn; mô mạch dẫn
mô dẫn; mô mạch dẫn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.