- 圭khuê(thẻ ngọc hình chữ nhật (dùng phong tước))
- 寸thốn(tấc, bàn tay (đo lường, kiểm soát))
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
phong (lượng từ cho đồ vật bịt kín, đặc biệt là thư từ)
中用来计数被封闭的东西,特别是信件yònglái jìshù bèi fēngbì de dōngxi, tèbié shì xìnjiàn
Hôm qua, tôi có nhận một bức thư viết bằng tiếng Anh.
bao bì; bịt kín; đóng gói
中用胶水、蜡等东西贴住或盖住yòng jiāoshuǐ、là děng dōngxi tiēzhù huò gàizhù
Xin hãy niêm phong thư cẩn thận.
phong (tước); phong tặng (danh hiệu)
中给予某人官职或荣誉称号gěiyǔ mǒurén guānzhí huò róngyù chēnghào
Hoàng đế phong ông ấy làm tướng quân.
phong (phong tặng, phong tước); bịt kín, niêm phong; bao thư, phong bì; lượng từ chỉ thư
中给予爵位或官位gěiyǔ juéwèi huò guānwèi
Anh ấy được phong làm tướng quân.
phong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
中给予官位或爵位gěiyǔ guānwèi huò juéwèi
họ Phong
中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguórén de jiāzú míngzi
phong (lượng từ cho đồ vật bịt kín, đặc biệt là thư từ)
中用来计数被封闭的东西,特别是信件yònglái jìshù bèi fēngbì de dōngxi, tèbié shì xìnjiàn
Hôm qua, tôi có nhận một bức thư viết bằng tiếng Anh.
bao bì; bịt kín; đóng gói
中用胶水、蜡等东西贴住或盖住yòng jiāoshuǐ、là děng dōngxi tiēzhù huò gàizhù
Xin hãy niêm phong thư cẩn thận.
phong (tước); phong tặng (danh hiệu)
中给予某人官职或荣誉称号gěiyǔ mǒurén guānzhí huò róngyù chēnghào
Hoàng đế phong ông ấy làm tướng quân.
phong (phong tặng, phong tước); bịt kín, niêm phong; bao thư, phong bì; lượng từ chỉ thư
中给予爵位或官位gěiyǔ juéwèi huò guānwèi
Anh ấy được phong làm tướng quân.
phong tặng; phong tước; niêm phong; phong bì
中给予官位或爵位gěiyǔ guānwèi huò juéwèi
họ Phong
中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguórén de jiāzú míngzi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.